Quality assurance

The Internal quality assurance system at HCMUT

The internal quality assurance system at HCMC University of Technology has been designed and developed in order to constantly assess, measure, maintain and improve essential activities, such as educating, training, learning, researching, and service providing. This system supports the achievement of missions, visions, and objectives of HCMUT and other stakeholders.

To measure, to evaluate, and to control total quality management for sustainable and reliable quality of operation activities.

To be accordance with requirements and standards of educational accreditation organizations, such as Ministry of Education, HCMC National University, AUN-QA, ABET, or AACSB.

International Education Accreditation

In order to strengthen the quality assurance activities within regional universities, ASEAN University Network has established a universal standards set on which universities rely to assess if a certain educational program meets the typical quality requirements of ASEAN universities (ASEAN University Network – Quality Assurance, or AUN-QA).

This is also the way that universities in the ASEAN Network enhance mutual trust about education quality among regional universities and with other partners worldwide. With constant efforts, the School of Industrial Management had been hornored to receive AUN-QA Accreditation in 2014.

In 2022, the School of Industrial Management received FIBAA accreditation for the undergraduate program. This is the evidence for educational quality at SIM. Not only that, the accreditation also utilizes SIM students for better job opportunities and makes them more competitive in global labor market.

Admission, withdrawal, and attrition rate

Regular program

 

 

1. Cohort 2015

2. Cohort 2016

3. Cohort 2017

4. Cohort 2018

5. Cohort 2019

6. Cohort 2020

# Study Places offered by HEI

 

130

130

160

120

120

120

# Applicants

705

504

882

562

848

1032

f

415

363

554

408

625

628

m

290

141

328

154

223

404

Application rate

 

5.42

3.88

5.51

4.68

7.07

8.60

# First-Year Students (accepted applicants)

115

75

164

135

160

115

f

73

54

103

98

118

70

m

42

21

61

37

42

45

Rate of female students

 

0.63

0.72

0.63

0.73

0.74

0.61

# Foreign Students

0

0

0

0

0

0

f

0

         

m

0

         

Rate of foreign students

 

0

0

0

0

0

0

Percentage of occupied study places

 

88.46%

57.69%

102.50%

112.50%

133.33%

95.83%

# Graduates

102

49

0

0

0

0

f

69

40

0

0

0

0

m

33

9

0

0

0

0

# Dropout

13

3

13

11

6

1

f

4

2

5

7

3

1

m

9

1

8

4

3

0

Success rate (students who finished their studies)

 

88.70%

65.33%

0.00%

0.00%

0.00%

0.00%

Dropout rate (students who dropped their studies)

 

11.30%

4.00%

7.93%

8.15%

3.75%

0.87%

Average duration of study

 

4.25

4.02

n/a

n/a

n/a

n/a

Average grade of final degree

 

7.54

7.68

n/a

n/a

n/a

n/a

 

High-quality program

 

 

1. Cohort 2015

2. Cohort 2016

3. Cohort 2017

4. Cohort 2018

5. Cohort 2019

6. Cohort 2020

# Study Places offered by HEI

 

40

40

45

60

90

100

# Applicants

90

103

236

220

255

266

f

50

37

124

108

 

139

m

41

66

112

112

123

127

Application rate

 

225.00%

257.50%

524.44%

366.67%

283.33%

266.00%

# First-Year Students (accepted applicants)

40

22

40

59

87

117

f

22

8

21

29

45

61

m

18

14

19

30

42

56

Rate of female students

 

0.55

0.36

0.53

0.49

0.52

0.52

# Foreign Students

1

1

0

0

4

1

f

1

1

0

0

4

1

m

0

0

0

0

0

0

Rate of foreign students

 

0.03

0.05

0.05

0.01

Percentage of occupied study places

 

100.00%

55.00%

88.89%

98.33%

96.67%

117.00%

# Graduates

23

9

0

0

0

0

f

15

4

       

m

8

5

       

# Dropout

17

13

11

5

5

0

f

7

4

8

3

3

 

m

10

9

3

2

2

 

Success rate (students who finished their studies)

 

57.50%

40.91%

0.00%

0.00%

0.00%

0.00%

Dropout rate (students who dropped their studies)

 

42.50%

59.09%

27.50%

8.47%

5.75%

0.00%

Average duration of study

 

4.43

4

n/a

n/a

n/a

n/a

Average grade of final degree

 

7.59

7.63

n/a

n/a

n/a

n/a

 

 

Ho Chi Minh City University Of Technology (HCMUT) - VNU-HCM

Accreditaion Achievements

Exchange Lecturers

Quality Indicators

Prof. Nida Macerauskiene

Dean of the Faculty of Business Management at Vilnius University of Applied Sciences

(Lithuana)

Assoc. Prof.  Marcin Wojtysiak-Kotlarski

Warsaw School of Economics

(Poland)

PhD.  Beata Dąbrowska

Warsaw School of Economics

(Poland)

Prof.  Monica Raileanu Szeles

Transilvania University of Brasov

(Romania)

Jussi Pikkarainen, MBA

Tallin University of Technology

(Estonia)

Rui Jorge Fernandes Poças

The University of Minho

(Portugal)

Minttu Aarniovuori, M.Sc

Tallin University of Technology

(Estonia)

News & Plans

KẾ HOẠCH ĐÁNH GIÁ KIỂM ĐỊNH AUN 8-10/10/2014

K/g quý thầy/cô & anh/chị, Trong thời gian qua, khoa QLCN đã hoàn tất việc viết báo cáo tự đánh giá (SAR) theo tiêu chuẩn AUN-QA, để chuẩn bị cho đợt đánh giá kiểm định chính thức trong năm nay. Theo kế hoạch của trường, khoa chúng ta sẽ tham gia đợt đánh giá kiểm...
Read More

Báo cáo SAR-QLCN version 2.0

K/g quý thầy/cô, anh/chị, Trong định hướng chung của toàn trường, nhằm nâng cao chất lượng đào tạo của khoa QLCN theo chuẩn mực quốc tế và khu vực, khoa QLCN có kế hoạch tham gia kiểm định chương trình đào tạo cử nhân ngành QLCN theo chuẩn AUN-QA của mạng lưới các trường ĐH....
Read More

Báo cáo SAR-QLCN (cập nhật 5/5/2014)

Báo cáo tự đánh giá (SAR) CTĐT Cử nhân QLCN theo chuẩn AUN-QA – Mục tiêu: phục vụ công tác đánh giá kiểm định theo AUN-QA & cải tiến chất lượng khoa QLCN  –Nhóm viết báo cáo: Tổ ĐBCL + các thầy/cô khoa QLCN –Cấu trúc báo cáo: •Phần 1: Giới thiệu chung về ĐHQG,...
Read More

Survey results

Kết quả khảo sát SV về giảng dạy HKII/2013-2014

Tổng quan về hoạt động khảo sát ý kiến sinh viên về giảng dạy HKI/2013-2014 Nhằm đảm bảo chất lượng dạy và học tại trường Đại học Bách Khoa – Đại học Quốc gia TpHCM, toàn thể  nhà trường đã không ngừng nỗ  lực trong các công tác thu hút sinh viên giỏi, đến đầu...
Read More

Kết quả khảo sát việc làm SV tốt nghiệp năm 2012 (K2007)

Khảo sát được tiến hành bằng cách gửi bảng câu hỏi (trực tuyến và thư) đến gần 1.870 sinh viên tốt nghiệp năm 2012. Tỷ lệ sinh viên tham gia trả lời khảo sát đạt gần 32.4%. Kết quả thu được cho thấy có 87.1% sinh viên tốt nghiệp đang có việc làm, phần lớn...
Read More

Kết quả khảo sát ý kiến doanh nghiệp về kiến thức và kỹ năng SV năm 2013

Báo cáo khảo sát đánh giá của nhà quản lý đối với sinh viên khoa Quản lý Công nghiệp được tổng kết dựa trên số liệu thu về qua việc đánh giá 65 bạn cựu sinh viên ngành Kỹ thuật Dầu khí tốt nghiệp các năm từ 2009 đến 2013.Nhìn chung, các phần lớn công...
Read More